Radnicki Sremska Mitrovica
Serbia
Radnicki Sremska Mitrovica Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Radnicki Sremska Mitrovica ghi bàn cứ mỗi 115 phút trong Giải Vô địch Quốc
Radnicki Sremska Mitrovica ghi trung bình 0.78 bàn mỗi trận
Radnicki Sremska Mitrovica là đội đầu tiên ghi bàn trong 0% trong suốt Giải Vô địch Quốc
Radnicki Sremska Mitrovica không ghi được bàn trong 46% tại Giải Vô địch Quốc
Bàn thua
Radnicki Sremska Mitrovica để thủng lưới cứ mỗi 95 phút tại Giải Vô địch Quốc
Radnicki Sremska Mitrovica để thủng lưới trung bình 0.95 bàn mỗi trận
Radnicki Sremska Mitrovica đạt được 41% trận giữ sạch lưới tại Giải Vô địch Quốc
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Radnicki Sremska Mitrovica đã tham gia trong Giải Vô địch Quốc
Radnicki Sremska Mitrovica tổng số bàn thắng mỗi trận 1.73 trong mỗi trận tại Giải Vô địch Quốc
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 22% đối với Radnicki Sremska Mitrovica tại Giải Vô địch Quốc
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 90% đối với Radnicki Sremska Mitrovica tại Giải Vô địch Quốc
CDG thống kê
Radnicki Sremska Mitrovica đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 36% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Radnicki Sremska Mitrovica ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 22% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Radnicki Sremska Mitrovica ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 6% trận đấu của đội này tại Giải Vô địch Quốc
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Radnicki Sremska Mitrovica ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải Vô địch Quốc
Radnicki Sremska Mitrovica chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải Vô địch Quốc
Radnicki Sremska Mitrovica chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải Vô địch Quốc
Radnicki Sremska Mitrovica ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải Vô địch Quốc
Radnicki Sremska Mitrovica chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải Vô địch Quốc
Radnicki Sremska Mitrovica chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải Vô địch Quốc
Kèo Chấp Thống Kê
Radnicki Sremska Mitrovica ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 95% trong Giải Vô địch Quốc
Trong hiệp một, Radnicki Sremska Mitrovica ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải Vô địch Quốc
Trong hiệp hai, Radnicki Sremska Mitrovica ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 90% trong Giải Vô địch Quốc
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Radnicki Sremska Mitrovica thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Radnicki Sremska Mitrovica có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Trong hiệp một, Radnicki Sremska Mitrovica thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Trong hiệp một, Radnicki Sremska Mitrovica có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Trong hiệp hai, Radnicki Sremska Mitrovica thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Trong hiệp hai, Radnicki Sremska Mitrovica có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Phạt Góc Thống Kê
Radnicki Sremska Mitrovica thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Radnicki Sremska Mitrovica có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Trong hiệp một, Radnicki Sremska Mitrovica thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Radnicki Sremska Mitrovica có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Trong hiệp hai, Radnicki Sremska Mitrovica thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Radnicki Sremska Mitrovica có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Thống Kê Cầu Thủ
- No data for selected season
Radnicki Sremska Mitrovica Bàn
| # | Hình thức Prva Liga | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 18 | 8 | 4 | 48:12 | 36 | 62 | |
| 2 | 30 | 15 | 8 | 7 | 36:21 | 15 | 53 | |
| 3 | 30 | 14 | 11 | 5 | 31:19 | 12 | 53 | |
| 4 | 30 | 13 | 13 | 4 | 28:20 | 8 | 52 | |
| 5 | 30 | 12 | 10 | 8 | 30:21 | 9 | 46 | |
| 6 | 30 | 12 | 9 | 9 | 39:35 | 4 | 45 | |
| 7 | 30 | 11 | 10 | 9 | 39:38 | 1 | 43 | |
| 8 | 30 | 11 | 9 | 10 | 28:29 | -1 | 42 | |
| 9 | 30 | 9 | 13 | 8 | 35:29 | 6 | 40 | |
| 10 | 30 | 7 | 14 | 9 | 22:27 | -5 | 35 | |
| 11 | 30 | 7 | 10 | 13 | 35:49 | -14 | 31 | |
| 12 | 30 | 7 | 10 | 13 | 23:37 | -14 | 31 | |
| 13 | 30 | 6 | 12 | 12 | 27:40 | -13 | 30 | |
| 14 | 30 | 8 | 7 | 15 | 30:39 | -9 | 28 | |
| 15 | 30 | 5 | 9 | 16 | 26:43 | -17 | 24 | |
| 16 | 30 | 4 | 9 | 17 | 18:36 | -18 | 21 |
- Promotion round
- Relegation Round
| # | Hình thức Relegation Round | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 11 | 15 | 11 | 46:44 | 2 | 48 | |
| 2 | 37 | 12 | 10 | 15 | 42:44 | -2 | 43 | |
| 3 | 37 | 10 | 12 | 15 | 31:44 | -13 | 42 | |
| 4 | 37 | 10 | 11 | 16 | 43:57 | -14 | 41 | |
| 5 | 37 | 8 | 16 | 13 | 29:35 | -6 | 40 | |
| 6 | 37 | 8 | 15 | 14 | 31:44 | -13 | 39 | |
| 7 | 37 | 7 | 11 | 19 | 33:52 | -19 | 32 | |
| 8 | 37 | 7 | 10 | 20 | 23:42 | -19 | 31 |
- Relegation